HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lè tè | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[lɛ˨˩ tɛ˨˩]/

Định nghĩa

  1. Nói vật thấp đến gần mặt đất.
  2. Thấp quá.
  3. Thưa thớt và rời rạc từng cái một, không tập trung, không đều khắp.
  4. Nói người bé nhỏ mà linh lợi.
  5. Nói điệu bộ lanh chanh láu táu.

Ví dụ

“Trải qua gió sương mà chú bé lè tè kia đã trở mình khôn lớn.”

That the little child after all overcame his hardship has made himself closer to maturity.

“Mới lẻ tẻ có mấy người đến.”
“Đêm về khuya phố xá chỉ còn lẻ tẻ vài người đi lại.”
“Lúa bắt đầu chín lẻ tẻ.”
“Lễ Phật trong ngôi chùa giữa đồng sắp đoạn, thiện nam tín nữ lẻ tẻ ra về (Ngô Tất Tố)”
“Năm gian nhà cỏ thấp le te (Nguyễn Khuyến)”
“Le te chân ngược chân xuôi.”
“Le te chạy đến trước để chiếm chỗ.”
“Người lè tè.”
“Gian bếp lè tè với tay đã đến mái.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lè tè used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course