Nghĩa của lấy làm | Babel Free
[ləj˧˦ laːm˨˩]Định nghĩa
to consider as
Ví dụ
“lấy làm lạ”
to think that it's strange that...
“lấy làm tiếc”
to think that it's a pity that...
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free