Meaning of lạp xưởng | Babel Free
/[laːp̚˧˨ʔ sɨəŋ˧˩]/Định nghĩa
- Món ăn của Trung Quốc gồm hỗn hợp thịt heo và mỡ xay nhuyễn trộn với rượu, đường nhồi ruột lợn khô để làm chín bằng cách lên men tự nhiên.
- Thức ăn làm bằng thịt trộn diêm tiêu nhồi vào ruột lợn rồi phơi khô.
Từ tương đương
English
lap cheong
Ví dụ
“Lạp xưởng heo.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.