HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lạp xưởng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[laːp̚˧˨ʔ sɨəŋ˧˩]/

Định nghĩa

  1. Món ăn của Trung Quốc gồm hỗn hợp thịt heo và mỡ xay nhuyễn trộn với rượu, đường nhồi ruột lợn khô để làm chín bằng cách lên men tự nhiên.
  2. Thức ăn làm bằng thịt trộn diêm tiêu nhồi vào ruột lợn rồi phơi khô.

Từ tương đương

English lap cheong

Ví dụ

“Lạp xưởng heo.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lạp xưởng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course