HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

lưu tệ

Danh từ CEFR B2
[liw˧˧ te˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Sự tai hại do đời trước để lại.
  2. Sự tai hại lan rộng đi.

Ví dụ

“Lại còn một lẽ nữa làm cho người ta ai cũng muốn bỏ chóng hết cái lưu-tệ của cái văn-hóa cũ, là theo học thuyết của Nho-giáo thì phân ra tôn ti trật-tự rất nghiêm.”

Another reason why everyone wants to quickly get rid of the long-running issues of the old culture is that Confucianism advocates for a very strict hierarchy.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lưu tệ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free