Meaning of lăng xăng | Babel Free
/[laŋ˧˧ saŋ˧˧]/Định nghĩa
Tỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kết quả không đáng kể.
Ví dụ
“Bọn trẻ lăng xăng đi ra đi vào.”
The kids bustled in and out.
“Bà ấy đang lăng xăng trong bếp.”
She is bustling about the kitchen.
“Lăng xăng chạy tới chạy lui.”
“Lăng xăng hết chỗ nọ đến chỗ kia mà chẳng được việc gì .”
“Anh lờ đờ nhìn ngọn đèn hoa kì có những con muỗi cỏ bay lăng xăng vòng quanh (Tô.”
“Rửa xong vào, bà cụ lại lăng xăng chạy đi chạy lại, gấp cái chăn chiên.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.