Meaning of lãnh đạo | Babel Free
/[lajŋ̟˦ˀ˥ ʔɗaːw˧˨ʔ]/Định nghĩa
Cơ quan lãnh đạo, bao gồm những người có khả năng tổ chức dẫn dắt phong trào.
Từ tương đương
English
leader
Ví dụ
“Chờ lãnh đạo cho ý kiến .”
“Ban lãnh đạo đi vắng cả.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.