Nghĩa của lòi tói | Babel Free
[lɔj˨˩ tɔj˧˦]Định nghĩa
Dây xích sắt hoặc dây chão lớn, thường dùng để buộc tàu, thuyền.
Ví dụ
“Xuống bến, nó nhảy xuông xuông, mở lòi tói, có ý làm cho dây lòi tói khua rổn rảng, khua thật to, rồi lấy dầm bơi qua sông (Nguyễn Quang Sáng)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free