Nghĩa của lân lí | Babel Free
lən˧˧ li˧˥Định nghĩa
Xóm làng.
Ví dụ
“Lân lí ra vào (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free