Meaning of Lăn lóc đá | Babel Free
/lan˧˧ lawk˧˥ ɗaː˧˥/Định nghĩa
- Chơi cho bằng thích.
- Truyện đời xưa.
- Tối hôm đó hai người tìm đến một xóm Bình khang, cùng ăn uống no say thỏa thích. Chừng nữa đêm, ông già cáo say đi ngũ mặc cho anh chàng tha hồ đùa nghịch ân ái với hàng chục kỹ nữ đẹp như tiên. Đến gần sáng, anh ta mệt lã ngũ thiếp đi lúc nào không biết, kịp đến khi tỉnh dậy, chỉ thấy mình nằm trên đỉnh núi toàn đá. Thì ra hôm qua anh ta đùa nghịch với những hòn đá to nhỏ lăn lóc quanh mình anh đó.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.