Nghĩa của làm lành | Babel Free
[laːm˨˩ lajŋ̟˨˩]Định nghĩa
- Xem đóng băng
- Tìm cách hoà thuận với người đã giận dỗi với mình.
Từ tương đương
English
to make up
Ví dụ
“Ra mà làm lành với nhau đi chứ!”
Go and do something for you (two) to make up!
“Nó có muốn làm lành tôi cũng không cho.”
“Giận nhau mãi chả chịu làm lành.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free