Meaning of kiểm tra hải quan | Babel Free
/kiə̰m˧˩˧ ʨaː˧˧ ha̰ːj˧˩˧ kwaːn˧˧/Định nghĩa
Cơ quan hải quan kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.
Ví dụ
“Số hành lý này đã được kiểm tra hải quan trước khi ra khỏi sân bay.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.