Meaning of kiến trúc | Babel Free
/[kiən˧˦ t͡ɕʊwk͡p̚˧˦]/Định nghĩa
- Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa.
- Như cấu trúc
- Một ngành nghệ thuật và khoa học về tổ chức sắp xếp không gian, lập hồ sơ thiết kế các công trình kiến trúc.
Từ tương đương
Ví dụ
“ngôi nhà có kiến trúc độc đáo”
“học ngành kiến trúc”
“hệ thống móng cầu có kiến trúc vĩnh cửu”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.