Meaning of kiện tướng | Babel Free
/kiə̰ʔn˨˩ tɨəŋ˧˥/Định nghĩa
- . Viên tướng mạnh và giỏi.
- Danh hiệu tặng cho người có thành tích xuất sắc, đạt được tiêu chuẩn hoặc kỉ lục đặc biệt trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.
Ví dụ
“Vận động viên cấp kiện tướng.”
“Kiện tướng bơi lội.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.