Meaning of kiến trúc phần mềm | Babel Free
/kiən˧˥ ʨuk˧˥ fə̤n˨˩ me̤m˨˩/Định nghĩa
Một ngành tổng quan về các phần mềm trong tin học đươc thiết kế một cách có hệ thống.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.