Nghĩa của khuôn viên | Babel Free
xuən˧˧ viən˧˧Định nghĩa
Khu đất trống dùng làm phần phụ thuộc phạm vi của một công trình xây dựng.
Từ tương đương
العربية
حَرَم اَلْجَامِعَة
Български
кампус
Català
campus
Ελληνικά
πανεπιστημιούπολη
English
campus
Español
campus
فارسی
پردیس
Français
campus
Gàidhlig
àrainn
עברית
קמפוס
हिन्दी
परिसर
Bahasa Indonesia
kampus
Italiano
campus
한국어
캠퍼스
Kurdî
kampûs
Bahasa Melayu
kampus
Nederlands
campus
Português
campus
Русский
кампус
Svenska
universitetsområde
Kiswahili
kampasi
Tiếng Việt
cơ số
Ví dụ
“Khuôn viên bệnh viện.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free