HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cơ số | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kəː˧˧ səː˧˩]/

Định nghĩa

  1. Số dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số.
  2. Cái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tại, phát triển.
  3. Như cơ sở hạ tầng.
  4. Số phải đem nhân với chính nó một số lần để có một luỹ thừa.
  5. Đơn vị ở cấp dưới cùng, nơi trực tiếp thực hiện các hoạt động như sản xuất, công tác, v. v. của một hệ thống tổ chức, trong quan hệ với các bộ phận lãnh đạo cấp trên.
  6. Số lượng quy ước dùng làm đơn vị tính cho một loại thiết bị, vật tư kĩ thuật, v.v. được sử dụng cho những nhu cầu thiết yếu.
  7. Người hoặc nhóm người làm chỗ dựa, trong quan hệ với tổ chức dựa vào những người đó để hoạt động, thường là hoạt động bí mật.

Từ tương đương

Ví dụ

“Công ti mới mở cơ sở mới.”

The company has opened a new office.

“Trường tổ chức hội thảo tại cơ sở 1 Hai Bà Trưng.”

The school holds a workshop at its campus at 1 Hai Bà Trưng.

“Tại 11 huyện, thị xã, thành phố của tỉnh An Giang có đến 20 cơ sở kinh doanh của Công ty F88.”

In eleven districts, towns, and cities of An Giang province, there are a total of up to twenty business establishments of the company F88.

“cơ sở y tế”

medical facility

“cơ số 10”

base-10

“Cơ số đếm thập phân là 10.”
“3 là cơ số của luỹ thừa 3¹⁰.”
“Đảm bảo cơ số thuốc.”
“Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.”
“Một nhận định có cơ sở.”
“Chi bộ là tổ chức cơ sở của đảng cộng sản.”
“Cơ sở y tế ở nông thôn.”
“Cán bộ cơ sở.”
“Chị ấy là một cơ sở của cách mạng trong vùng địch tạm chiếm.”
“Bám lấy cơ sở để hoạt động.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cơ số used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course