Meaning of khôi nguyên | Babel Free
/[xoj˧˧ ŋwiən˧˧]/Định nghĩa
- Chỗ bắt đầu của nguồn nước.
- Người đỗ đầu kỳ thi xưa.
- Chỗ bắt đầu của một thời kỳ.
Ví dụ
“Khởi nguyên của thời Phục hưng.”
“Khôi nguyên đành để quyết khoa sau này (Phan Trần)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.