Meaning of khí tượng thuỷ văn | Babel Free
/xi˧˥ tɨə̰ʔŋ˨˩ tʰwḭ˧˩˧ van˧˧/Định nghĩa
Khí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để chỉ đến ngành, cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.