Meaning of kẹo trứng chim | Babel Free
/kɛ̰ʔw˨˩ ʨɨŋ˧˥ ʨim˧˧/Định nghĩa
Kẹo trứng chim còn được gọi là kẹo mứt lạc. Nguyên liệu chính là lạc (đậu phộng). Lạc được rang để chín giòn, sau đó bọc lớp bột nếp và đường bên ngoài tạo viên kẹo tròn, lớp vỏ trắng tinh như trứng chim.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.