Nghĩa của kì ảo | Babel Free
[ki˨˩ ʔaːw˧˩]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Truyền thuyết thường chứa nhiều yếu tố tưởng tượng kì ảo.”
Legends tend to feature imaginary, even fantastical, elements.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free