Nghĩa của hoa tay | Babel Free
[hwaː˧˧ taj˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“Người có hoa tay”
Dextrous / deft person
“Bao nhiêu người thuê viết Tấm tắc khen ngợi tài: "Hoa tay thảo những nét Như phượng múa rồng bay"”
The Old Nho Master
“Mẹ nói, mẹ cuời, mẹ nói rằng: “Ai hay vẽ rồi sẽ vẽ hay.” Mẹ nói, mẹ cuời, mẹ nói rằng: “Vẽ hay thì sẽ có hoa tay.””
Mom laughs and says: “Whoever draws often will draw well.” Mom laughs and says: “Whoever draws well will have deftness.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free