Meaning of hoá thạch | Babel Free
/[hwaː˧˦ tʰajk̟̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Di tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá.
-
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của hoá thạch. alt-of
Từ tương đương
English
Fossil
Ví dụ
“Mẫu hoá thạch.”
“Phát hiện ra hoá thạch của loài khủng long.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.