HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của hoá thạch | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[hwaː˧˦ tʰajk̟̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Di tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá.
  2. Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của hoá thạch.
    alt-of

Từ tương đương

Bosanski fosil фосил
Català fòssil
Čeština fosilie zkamenělina
Dansk fossil
Deutsch Fossil fossil
Ελληνικά απολίθωμα
English Fossil
Esperanto fosilio
Español fósil
Suomi fossiili
Français fossile fossile
Gaeilge iontaise
Galego fósil
हिन्दी जीवाश्म
Hrvatski fosil фосил
Bahasa Indonesia fosil
Íslenska steingervingur
Italiano fossile fossile
日本語 化石 化石
ქართული ნამარხი
한국어 화석
Kurdî fosîl
Latina fossilis
Te Reo Māori mātātoka
Македонски фосил
Bahasa Melayu fosil
Nederlands fossiel fossiel
Português fóssil fóssil
Română fosila
Српски fosil фосил
Svenska fossil
Kiswahili kisukuku
Tagalog hayto
Türkçe fosil taşıl
Українська копалина
Yorùbá àkẹ̀kù

Ví dụ

“Mẫu hoá thạch.”
“Phát hiện ra hoá thạch của loài khủng long.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem hoá thạch được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free