HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

hoá thạch

Danh từ CEFR B2
[hwaː˧˦ tʰajk̟̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Di tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá.
  2. Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của hoá thạch.
    alt-of

Từ tương đương

EnglishFossil
Españolfósil
Françaisfossile
39 more languages
Catalàfòssil
Danskfossil
DeutschFossil
Ελληνικάαπολίθωμα
Esperantofosilio
Gaeilgeiontaise
Galegofósil
हिन्दीजीवाश्म
Bahasa Indonesiafosil
Italianofossile
日本語化石
ქართულინამარხი
한국어화석
Kurdîfosîl
Latinafossilis
Te Reo Māorimātātoka
Македонскифосил
Bahasa Melayufosil
Nederlandsfossiel
Portuguêsfóssil
Românăfosila
Српскиfosilфосил
Svenskafossil
Kiswahilikisukuku
Tagaloghayto
Türkçefosiltaşıl
Українськакопалина
Yorùbáàkẹ̀kù

Ví dụ

“Mẫu hoá thạch.”
“Phát hiện ra hoá thạch của loài khủng long.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem hoá thạch được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free