Meaning of Hoa Thịnh Đốn | Babel Free
/[hwaː˧˧ tʰïŋ˧˨ʔ ʔɗon˧˦]/Định nghĩa
-
George Washington (tổng thống đầu tiên của nước Mỹ). dated
-
Washington, D.C. (một thủ đô 2 của Hoa Kỳ). dated
-
Washington (một tiểu bang của Hoa Kỳ). dated
-
Chính phủ liên bang hay cơ quan hành chính Hoa Kỳ. dated, figuratively, metonymically
Từ tương đương
Ví dụ
“Ngày 24 tháng 12 năm 1799 ông Hoa-thịnh-Đốn mất.”
On December 24, 1799, Washington passed away.
“Cả thế-giới cũng biết rằng người nước Pháp vẫn có cảm-tình riêng với tổ-quốc ông Hoa-thịnh-đốn.”
The whole world knew that the French had a special sympathy for Washington's homeland.
“Song có lẽ vì tôi không cùng lứa tuổi với chị, cũng chưa bao giờ bị chị ta làm cho đắm đuối, cho nên mới quên bẵng đi. Nhưng cái “com-pa” kia lấy làm bất bình lắm, tỏ vẻ khinh bỉ, cười kháy tôi như cười kháy một người Pháp không biết đến Nã Phá Luân, một người Mỹ không biết đến Hoa Thịnh Đốn gì vậy!”
But maybe because I was not of her age and had never been infatuated by her, I had kind of forgotten about her. But the [compass-shaped woman] was not amused at all; she smirked at me like you would at a French person ignorant of Napoleon or at an American ignorant of Washington!
“Chúng tôi hy-vọng sẽ gặp được Chị vào cuối tháng 7 năm nay tại Thủ-đô Hoa-Thịnh-Đốn.”
We are looking forward to seeing you in Washington, D.C., at the end of this coming July.
“Chuyện bầu cử ở Mỹ đã xong nhưng còn nhiều chuyện khác về chính trị nước Mỹ mà người Việt chúng ta cần suy nghĩ và bàn luận, trong đó việc lá cờ Việt Nam Cộng Hòa còn gọi là cờ Vàng đã xuất hiện trong cuộc biểu tình tại thủ đô Hoa Thịnh Đốn ngày 6/1/2021 vừa qua.”
The election is over in America, but there are still plenty of other issues in American politics for us Vietnamese to think about and debate, including the appearance of the Republic of Vietnam flag, also known as the Yellow Flag, in a protest at the capital city Washington this past January 6, 2021.
“Eileen Wilkinson, 100 tuổi, sống tại tiểu bang Hoa Thịnh Đốn.”
Eileen Wilkinson, 100, lives in Washington State.
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.