Meaning of ho gà | Babel Free
/[hɔ˧˧ ɣaː˨˩]/Định nghĩa
Bệnh nhiễm trùng của trẻ em, có triệu chứng ho từng cơn, thường có tiếng rít.
Từ tương đương
English
Whooping cough
Ví dụ
“Bệnh ho gà có khi kéo dài hàng tháng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.