Meaning of họ hàng | Babel Free
/[hɔ˧˨ʔ haːŋ˨˩]/Định nghĩa
- Những người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát).
- . Những vật có quan hệ chủng loại hoặc quan hệ nguồn gốc với nhau (nói tổng quát).
Từ tương đương
English
relative
Ví dụ
“Họ hàng hai bên nội, ngoại.”
“Hai người có họ hàng với nhau (có quan hệ họ hàng).”
“Họ hàng nhà tre rất đông.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.