Meaning of hiến tế | Babel Free
/[hiən˧˦ te˧˦]/Định nghĩa
Hiến tặng, cung cấp đồ vật, thực phẩm hoặc cuộc sống của con người hay động vật cho một mục đích cao hơn như đối với một vị thần, thần linh như một sự ủng hộ hay thờ cúng.
Ví dụ
“Lễ hiến tế động vật.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.