HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hiến tế | Babel Free

Verb CEFR B2
/[hiən˧˦ te˧˦]/

Định nghĩa

Hiến tặng, cung cấp đồ vật, thực phẩm hoặc cuộc sống của con người hay động vật cho một mục đích cao hơn như đối với một vị thần, thần linh như một sự ủng hộ hay thờ cúng.

Ví dụ

“Lễ hiến tế động vật.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hiến tế used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course