HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hiện thân | Babel Free

Noun CEFR B2
/[hiən˧˨ʔ tʰən˧˧]/

Định nghĩa

  1. Hình người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra. Con rùa là của thần biển.
  2. . Người được coi là biểu hiện cụ thể của một điều gì.

Từ tương đương

Ví dụ

“Hiện thân của lòng bác ái.”
“Hiện thân của tội ác.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hiện thân used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course