Meaning of hiện thân | Babel Free
/[hiən˧˨ʔ tʰən˧˧]/Định nghĩa
- Hình người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra. Con rùa là của thần biển.
- . Người được coi là biểu hiện cụ thể của một điều gì.
Từ tương đương
Ví dụ
“Hiện thân của lòng bác ái.”
“Hiện thân của tội ác.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.