Nghĩa của hiếng | Babel Free
hiəŋ˧˥Định nghĩa
- Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
- Láy.
Ví dụ
“Hiêng hiếng. (ý mức độ ít)”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free