hữu phái
Định nghĩa
Phái chính trị có chủ trương hữu khuynh.
Từ tương đương
21 more languages
Češtinapravicový
Ελληνικάδεξιός
Esperantodekstruma
Galegodereitista
हिन्दीदक्षिणपंथ
Italianodestrorso
ქართულიმემარჯვენე
Latviešulabējs
Bahasa Melayusayap kanan
Portuguêsde direita
Русскийпра́вый
ไทยฝ่ายขวา
Tiếng Việtcánh hữu
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free