Nghĩa của hốt lú | Babel Free
hot˧˥ lu˧˥Định nghĩa
Bốc tiền rồi xỉa ra từng bốn đồng một trong một cuộc đánh lú, lẻ ba là tam, lẻ hai là lượng, lẻ một là yêu, chẵn bốn là túc.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free