Nghĩa của hẳn hoi | Babel Free
[han˧˩ hɔj˧˧]Ví dụ
“Làm ăn hẳn hoi vô, thì người ta mới tín nhiệm.”
Only by properly doing your job will others hold their trust on you.
“Chính mắt tôi thấy hẳn hoi, nhầm sao được.”
It could not be a mistake since I witnessed the event with my bare eyes.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free