Meaning of hạ tầng | Babel Free
/[haː˧˨ʔ təŋ˨˩]/Định nghĩa
-
Nói tắt của cơ sở hạ tầng form-of
- (không phổ biến) Các hệ thống và dịch vụ cơ bản như giao thông và điện nước của một quốc gia hoặc tổ chức cần có để hoạt động hiệu quả.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.