Meaning of hạ cấp | Babel Free
/[haː˧˨ʔ kəp̚˧˦]/Định nghĩa
- Hàng dưới, bậc dưới; phân biệt với thượng cấp.
- Loại thấp kém.
Ví dụ
“Hạ cấp phục tùng thượng cấp.”
“Văn chương hạ cấp.”
“Hàng hoá hạ cấp.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.