HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hạ đường | Babel Free

Noun CEFR B2
/ha̰ːʔ˨˩ ɗɨə̤ŋ˨˩/

Định nghĩa

Xuống thềm. Chữ trích trong câu nói của Tống Hoằng trả lời vua Hán Quang Vũ. Tống Hoằng đỗ sớm, làm quan to trong triều. Quang vũ có người chị gái muốn lấy Tống Hoằng, vua ướm hỏi Hoằng việc này. Hoằng thưa.

Ví dụ

“"Tao khang chi thê bất hạ đường" nghĩa là người vợ lúc nghèo ăn tấm ăn cám với mình thì không bao giờ truất xuống dưới thềm..”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hạ đường used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course