Meaning of hăng tiết vịt | Babel Free
/haŋ˧˧ tiət˧˥ vḭʔt˨˩/Định nghĩa
Hăng hái, hào hứng nhưng chỉ được chốc lát là lại giãn ra, chán nản và không lâu bền, không thường xuyên.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.