Nghĩa của hôn thú | Babel Free
[hon˧˧ tʰu˧˦]Định nghĩa
- Như hôn nhân
- Tờ giao ước về hôn nhân.
Từ tương đương
English
marriage
Ví dụ
“Cho đến lúc đó, bà mới nhận ra sự cực đoan không thèm làm hôn thú với Joseph đã dẫn đến những hậu quả tồi tệ.”
Only then did she realize the horrible consequences of her stubborn refusal to take Joseph in marriage.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free