Meaning of hàng xóm | Babel Free
/[haːŋ˨˩ sɔm˧˦]/Định nghĩa
Người ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giềng, trong quan hệ với nhau.
Từ tương đương
English
neighbour
Ví dụ
“Người hàng xóm.”
“Hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.