Meaning of hàng ngũ | Babel Free
/[haːŋ˨˩ ŋu˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Tập hợp người được sắp xếp thành hàng lối quy củ.
- Tập hợp người được sắp xếp chặt chẽ về mặt tổ chức, cùng theo đuổi một mục đích, lý tưởng.
Ví dụ
“siết chặt hàng ngũ”
to close ranks
“đứng vào hàng ngũ Đảng cộng sản Việt Nam”
to join the ranks of the Vietnamese Communist Party
“Hàng ngũ chỉnh tề.”
“Kiểm tra hàng ngũ.”
“Hàng ngũ cách mạng.”
“Không bỏ hàng ngũ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.