Meaning of hàm ơn | Babel Free
/ha̤ːm˨˩ əːn˧˧/Định nghĩa
Chịu mang ơn.
Ví dụ
“Chúng tôi hàm ơn anh.”
“Khi tôi ra đời là những năm cuối cùng của triều Mãn Thanh, lúc bấy giờ Khổng Phu Tử đã có một cái hàm ơn sang trọng đến phát khiếp, là "Đại thành chí thánh Vẵn tuyên vương".”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.