Meaning of giở quẻ | Babel Free
/[zəː˧˩ kwɛ˧˩]/Định nghĩa
(thông tục) Thay đổi thái độ hoặc trạng thái đột ngột, theo chiều hướng xấu đi, gây khó khăn, phiền phức.
Ví dụ
“cái máy cũ chạy một lúc lại giở quẻ”
“đã nhận lời rồi lại giở quẻ từ chối”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.