Meaning of giấy chứng chỉ | Babel Free
/zəj˧˥ ʨɨŋ˧˥ ʨḭ˧˩˧/Định nghĩa
Giấy nhận thực do chính quyền cấp cho.
Ví dụ
“Đơn xin việc phải kèm theo giấy chứng chỉ học lực.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.