giải kết
Định nghĩa
Cởi gỡ mối ràng buộc.
Ví dụ
“Ví dù giải kết đến điều thì mang vàng đá mà liều với thân (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free