Nghĩa của giáo sĩ | Babel Free
[zaːw˧˦ si˦ˀ˥]Định nghĩa
Người truyền đạo Thiên chúa từ chức linh mục trở lên.
Ví dụ
“Các giáo sĩ phương Tây.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free