Nghĩa của ghe cửa | Babel Free
ɣɛ˧˧ kɨ̰ə˧˩˧Định nghĩa
Thuyền gỗ, mũi và lái nhọn, dùng để đi ở những vùng ven biển, cửa sông.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free