Meaning of gan cùng mình | Babel Free
/ɣaːn˧˧ kṳŋ˨˩ mï̤ŋ˨˩/Định nghĩa
Gan, không sợ gì cả.
Ví dụ
“Tôi cũng gan cùng mình, đứng ra lãnh trách nhiệm trước quốc dân, không chịu đào ngũ, không chịu chuồn êm, không thèm khóc la dãy dụa.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.