Nghĩa của diêu bông | Babel Free
[ziəw˧˧ ʔɓəwŋ͡m˧˧]Định nghĩa
An imaginary plant, whose leaves an unwed maiden challenges her suitors to find for her in order to marry her
Ví dụ
“Chị bảo: Đứa nào tìm được Lá Diêu Bông Từ nay ta gọi là chồng. Hai ngày em tìm thấy lá Chị chau mày: Đâu phải Lá Diêu Bông.”
Big Sis said: Whoever can find the Diêu Bông Leaf From now on I will call him my husband. Two days later, I found the leaf Big Sis knit her brows[, saying]: Not Diêu Bông Leaf.
“Em đố ai tìm được lá diêu bông Em xin lấy làm chồng”
You challenged thus: whoever could find diêu bông leaf You'd fain marry him as your husband
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free