Meaning of dự bị | Babel Free
/[zɨ˧˨ʔ ʔɓi˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Ở trạng thái sẵn sàng có thể thay thế hoặc bổ sung khi cần.
- Ở thời kì chuẩn bị thêm cho đầy đủ điều kiện để có thể được công nhận là thành viên chính thức của một tổ chức (thường là một chính đảng).
Ví dụ
“cầu thủ dự bị”
a reserve
“quân dự bị”
reserve force
“Cầu thủ dự bị.”
“Đại biểu dự bị.”
“Lực lượng dự bị cho quân chính quy.”
“Đảng viên dự bị.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.