Meaning of dở hơi dở hồn | Babel Free
/zə̰ː˧˩˧ həːj˧˧ zə̰ː˧˩˧ ho̤n˨˩/Định nghĩa
Như dở hơi (Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
Ví dụ
“Ăn với nói dở hơi dở hồn.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.