Meaning of dềng dàng | Babel Free
/ze̤ŋ˨˩ za̤ːŋ˨˩/Định nghĩa
- Chậm chạp, không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc không cần thiết.
- to lớn và gây cảm giác cồng kềnh.
Ví dụ
“Làm ăn dềnh dàng”
“Đã muộn lại còn dềnh dàng mãi!”
“Thân hình cao lớn dềnh dàng”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.