HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of dềng dàng | Babel Free

Adjective CEFR B2
/ze̤ŋ˨˩ za̤ːŋ˨˩/

Định nghĩa

  1. Chậm chạp, không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc không cần thiết.
  2. to lớn và gây cảm giác cồng kềnh.

Ví dụ

“Làm ăn dềnh dàng”
“Đã muộn lại còn dềnh dàng mãi!”
“Thân hình cao lớn dềnh dàng”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See dềng dàng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course