Meaning of dầu mỏ | Babel Free
/[zəw˨˩ mɔ˧˩]/Định nghĩa
- Dầu nhờn và mỡ dùng để bôi trơn máy (nói khái quát).
- Dầu lấy từ mỏ lên, mùi hắc khó chịu, dùng để chế chất đốt, làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa học.
- Hỗn hợp hóa chất hữu cơ ở thể lỏng đậm đặc, phần lớn là những hợp chất của hyđrocacbon.
Từ tương đương
English
oil
Ví dụ
“Ngành công nghiệp khai thác dầu mỏ.”
“Tay dính đầy dầu mỡ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.